恭喜, 站点创建成功!

站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • X-TRAIL
    Nissan Bình Dương

    BIỂU TƯỢNG ƯU VIỆT

    X-TRAIL

    Giữ chuột để xoay

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    HOTLINE 091 777 76 92

    Phiên bản

    • X-Trail 2.0

      839,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

      Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)

      Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)

      Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)

      Chỗ ngồi: 5+2

      Hệ thống truyền động: 2WD

      ABS, EBD & BA, Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh, Hệ thống kiểm soát độ bám đường, Hệ thống kiểm soát cân bằng động, Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động, Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Hệ thống kiểm soát hành trình

    • X-Trail V-series 2.0 SL Luxury

      941,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

      Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)

      Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)

      Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)

      Chỗ ngồi: 5+2

      Hệ thống truyền động: 2WD

      ABS, EBD & BA, Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh, Hệ thống kiểm soát độ bám đường, Hệ thống kiểm soát cân bằng động, Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động, Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Camera lùi, Hệ thống kiểm soát hành trình

      Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Gương chiếu hậu tích hợp dải LED Follow me home, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED, Cảm biến đá chân mở cốp, Cảm biến điểm mù, Cảm biến lùi,

    • X-Trail V-series 2.5 SV Luxury

      1,023,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

      Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

      Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)

      Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,000 (Nm/rpm)

      Chỗ ngồi: 5 +2

      Hệ thống truyền động: 4WD

      ABS, EBD & BA, Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh, Hệ thống kiểm soát độ bám đường, Hệ thống kiểm soát cân bằng động, Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động, Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Tính năng kiểm soát đổ đèo, Camera quan sát xung quanh xe, Hệ thống kiểm soát hành trình

      Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Gương chiếu hậu tích hợp dải LED Follow me home, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED, Cảm biến đá chân mở cốp, Cảm biến điểm mù, Cảm biến lùi

    Ngoại thất

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    • PHONG CÁCH

      Đèn pha LED* với dải LED chạy ban ngày tự động bật để mở rộng tầm nhìn khi chạng vạng hoặc khi trời mưa

      Xem chi tiết
    • AN TOÀN

      X-Trail được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất cho phép việc phản ứng nhanh nhạy và chuẩn xác trong mọi tình huống lái xe

      Xem chi tiết
    • HIỆU SUẤT

      X-Trail sử dụng hộp số vô cấp Xtronic-CVT thế hệ mới với chế độ số tay 7 cấp, cung cấp cải thiện hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu tối…

      Xem chi tiết
    • THÔNG MINH

      Cửa sau thông minh với cảm biến cho phép người sử dụng đóng/mở cửa không cần chạm tay

      Xem chi tiết

    Nội thất

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    Video

    Specifications

    Động cơ

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Động cơ/ Engine Type Trục Cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép
    / DOHC with Twin CVTC
    Dung tích xy-lanh / Engine displacement (cc) 2,488 1,997
    Hành trình pít-tông / Bore x stoke (mm) 89 x 100 84 x 90.1
    Công suất cực đại / Max. power (Hp/rpm) 169 / 6,000 142 / 6,000
    Mô men xoắn cực đại / Max. torque (Nm / rpm) 233 / 4,000 200 / 4,400

    Hộp số

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Hộp Số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp/ Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

    Phanh

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc
    Sau / Rear

    Hệ thống treo & Hệ thống lái

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

    Mâm & Lốp xe

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Kích thước lốp xe / Tires size 225/60R18 225/65R17
    Kích thước mâm xe / Wheel size 18’’ 17’’
    Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm  / Alloy wheel

    Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Kích thước tổng thế (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715
    Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705
    Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210
    Số chỗ ngồi / Seating capacity 5 + 2

    An toàn & An ninh

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With
    Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With
    Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With
    Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With
    Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With
    Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control
    (ACC)
    Hệ thống kiểm soát lái chủ đông / Active Ride Control (ARC) Có / With
    Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With
    Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With
    Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With
    Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
    Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With
    Hệ thống định vị / Navigation System Có / With
    Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có / With
    Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Auto back door Cảm biến không chạm tay / auto back door hand gesture sensor
    Camera lùi / Rear view monitor                           Có / With
    Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags

    Nội thất

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With
    Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
    Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
    Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker
    Màn hình / Display Màn hình màu 10’’ tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 10’’ Display color with  FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 8’’ tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 8’’ Display color with FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
    Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With
    Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
    Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With

    Ngoại thất

    MẪU XE / MODEL X-TRAIL V-SERIES 2.5 SV 4WD X-TRAIL V-SERIES 2.0 SL 2WD X-TRAIL 2.0 2WD
    Đèn pha với dải đèn Led chạy ban ngày / Head lamp with Daytime running light LED Tự động cân bằng góc chiếu / LED with auto levelizer Halogen không có dải LED chạy ban ngày / Halogen w/o DRL
    Đèn sương mù / Fog lamp Có/ With
    Gương chiếu hậu ngoài xe  / Outer Door mirrors Gập điện và chỉnh điện tích hợp đèn LED báo rẽ/ Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
    Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater
    Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With
    NÂNG CẤP PHỤ KIỆN TÙY CHỌN/ V-SERIES OPTIONAL ACCESSORIES UPGRADE        
    Cản trước, cản sau, ốp sườn xe V-series  / V-series doorside, Front & rear bumper Có / with
    Cánh lướt gió / Trunk spoiler Có / with
    Đèn sương mù tích hợp dải Led chạy ban ngày / Fog lamp integrated Daylight running light Có / With
    Gương chiếu hậu ngoài xe  / Outer Door mirrors Tích hợp dải LED chạy Follow me home / Integrated Follow me home LED
    Nẹp bước chân tích hợp đèn LED / LED kicking plate Có / With
    Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Auto back door Cảm biến đá chân mở cốp / auto back door foot gesture sensor
    Cảm biến điểm mù / Blind spot detection Có / With
    Cảm biến lùi / Reverse sensor Có / With

    (*) Nissan X-Trail được lắp ráp và phân phối bởi Công Ty TNHH TCIE Việt Nam

    Tin liên quan

    Bước tiếp theo