恭喜, 站点创建成功!

站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • 恭喜,站点创建成功!

    恭喜, 站点创建成功!

    站点创建成功,本页面由系统自动生成。

  • 本页面在FTP根目录下的index.html
  • 您可以删除或覆盖本页面
  • FTP相关信息,请到宝塔后台查看
  • 我们为您提供了完善的数据备份功能,请到后台进行相关设置
  • NAVARA
    Nissan Bình Dương

    VUA BÁN TẢI

    NAVARA

    Giữ chuột để xoay

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    HOTLINE 091 777 76 92

    Phiên bản

    • NAVARA E

      625,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

      Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

      Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)

      Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)

      Chỗ ngồi: 5 chỗ

      Hệ thống chuyển động: 2WD

      Hộp số: Số sàn 6 cấp

    • NAVARA EL A-IVI

      679,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

      Màn hình giải trí cảm ứng (AVN)

      Camera lùi quan sát phía sau xe

      La-zăng đúc hợp kim kích thước 18 inch

      Chỗ ngồi: 5 chỗ

      Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD

      Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

    • NAVARA SL A-IVI

      725,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

      Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

      Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)

      Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)

      Chỗ ngồi: 5 chỗ

      Hệ thống chuyển động: 4WD

      Hộp số: Số sàn 6 cấp

    • NAVARA VL A-IVI

      835,000,000 VNĐGiá (Bao gồm 10% VAT)

      Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

      Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)

      Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)

      Chỗ ngồi: 5 chỗ

      Hệ thống chuyển động: 4WD

      Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

    Ngoại thất

    • NAVARA PHIÊN BẢN CAO CẤP PREMIUM R

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    • Phong cách

      Bề ngoài khoẻ khoắn với những đường gân dập nổi khí động học, Đèn pha LED cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày se thu hút mọi sự chú…

      Xem chi tiết
    • Mạnh mẽ

      Tích hợp nhiều tính năng trong một chiếc xe bán tải là một điều khó khăn nhất mà Nissan đã đạt được. Với khung gầm dạng hộp kín giúp cải…

      Xem chi tiết
    • Hiệu suất

      Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả của từng giọt nhiên liệu…

      Xem chi tiết
    • An toàn

      Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

      Xem chi tiết
    • Tải trọng

      Thùng xe lớn, NAVARA hoàn toàn mới chứng minh cho việc được thiết kế để giải quyết các công việc vận chuyển khó khăn, cồng kềnh và nặng nhọc.

      Xem chi tiết

    Nội thất

    Drag to rotate

    * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

    • Thiết kế nội thất

      Với hoàng loạt trang bị sang trọng và mạnh mẽ, Navara mang đến cho bạn trải nghiệm của dòng xe bán tải cao cấp.

      Xem chi tiết
    • Tiện nghi

      Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc…

      Xem chi tiết
    • Công nghệ

      Giữ kiểm soát ơ mọi nơi. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm cung cấp sự tiện lợi của việc không phải tìm chìa khóa,với các nút…

      Xem chi tiết
    • Ngăn đựng đồ

      Giữ những đồ dùng cần thiết với các ngăn chứa đồ bên trong của Navara. Sự tiện lợi đã được thiết kế để có chỗ cho mọi thứ công cụ…

      Xem chi tiết

    Video

    Specifications

    Động cơ

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
    Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
    Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
    Dung tích xy lanh (cc) 2.488
    Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
    Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
    Tỷ số nén 15:1
    Loại nhiên liệu Diesel
    Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

    Hộp số

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
    Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
    Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

    Phanh

    • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau: Tang trống

    Hệ thống treo & Hệ thống lái

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
    Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
    Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm

    Mức tiêu thụ nhiên liệu

    Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
    Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
    Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
    Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

    Mâm & Lốp xe

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
    Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
    Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16 255/60R18 255/70R16
    Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép Mâm đúc Mâm thép

    Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
    Chiều dài tổng thể (mm) 5255
    Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
    Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795 1840 1795
    Chiều dài cơ sở (mm) 3150
    Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
    Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
    Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
    Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225 230 225
    Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870 1970 1870
    Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
    Số chỗ ngồi 5
    Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33 32.4 33
    Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26 26.7 26
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
    Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không 3000 Không

    An toàn & An ninh

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
    Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không Không
    Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không Không
    Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
    Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không Không
    Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
    Túi khí người lái
    Túi khí người ngồi bên
    Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
    Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
    Thiết bị báo động chống trộm Không
    Thanh gia cường tại tất cả các cửa
    Cấu trúc Zone Body
    Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
    Khóa trẻ em tại cửa sau
    Camera lùi Không
    Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không

    Nội thất

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
    Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh
    Camera hành trình với kết nối wifi Không
    Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
    Nút điều chỉnh âm thanh Không Không
    Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
    Nút nghe điện thoại rảnh tay Không Không
    Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
    Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
    Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
    Chất liệu ghế Da Nỉ Da Nỉ
    Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
    Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
    Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
    Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
    Nút khởi động/tắt động cơ Không Không Không
    Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
    Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
    Hộc đựng găng tay
    Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
    Đèn trên trần tại ghế sau
    Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  

    Có. Tích hợp gương soi

    Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

    Ngoại thất

    Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
    Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
    Gập điện Không
    Chỉnh điện
    Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
    Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ
    Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen
    Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không Không
    Cản trước Không
    Đèn sương mù phía trước
    Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
    Bậc lên xuống Dạng thanh ngang Dạng thanh ngang
    Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
    Giá nóc Không Không
    Cánh lướt gió sau
    Nắp che động cơ
    Sấy kính sau

    (*) Nissan Navara được nhập khẩu từ Thái Lan

    Bước tiếp theo